Tin tức sự kiện
Các đơn vị sản xuất xi măng
 
TIỆN ÍCH
# Email # Hướng dẫn sử dụng
# Hỏi đáp # Ites
# Văn bản pháp quy Liên hệ
Tư liệu phim
 
Xem tiếp »
Tư liệu ảnh
  • #
  • #
  • #
  • #
 
Xem tiếp »
 
Báo cáo giao ban tháng 10 -2016

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU THÁNG 10/2016 MỤC TIÊU NHIỆM VỤ THÁNG 11 NĂM 2016

 PHẦN THỨ NHẤT

Thực hiện sản xuất – kinh doanh Tháng 10

và 10 tháng đầu năm 2016

 

 

 

I.  Tình hình Sản xuất - Kinh doanh

1.  Sản xuất:

a/  Kết quả sản lượng sản xuất SP chính tháng 10 năm 2016:  Đ.V.T: 1.000T

Chỉ tiêu

Mục tiêu Tháng 10 năm 2016

Tháng 10 năm 2016

So với mục tiêu tháng  (%)

So với cùng kỳ năm trước

Số lượng

%

1. SX Clinker

1.692

           1.560

92,2

120

108,3

2. SX XM bột

2.163

           2.067

95,6

130

106,7

 b/ Lũy kế 10 tháng đầu năm 2016:                                             Đ.V.T: 1.000T

Chỉ tiêu

Ngân sách năm 2016

Lũy kế 10 tháng năm 2016

Cùng kỳ năm 2015

So sánh với NS 2016 (%)

So với cùng kỳ năm trước

Số lượng

%

1. SX Clinker

19.333

15.397

14.174

81,8

1.223

108,6

2. SX XM bột

25.360

18.507

16.116

74,7

2.391

114,8

 

 

2. Tiêu thụ sản phẩm chính:

2.1. Tiêu thụ SP chính Tháng 10 năm 2016:                           Đ.V.T: 1.000T

Nội dung

Mục tiêu Tháng 10 năm 2016

Tháng 10 năm 2016

Cùng kỳ năm 2015

So sánh với (%)

Mục tiêu tháng

cùng kỳ 2015

Tiêu thụ SP chính

2.448

2.307

2.195

94,2

105,1

a/ Tiêu thụ nội địa

2.188

2.064

2.005

94,3

102,9

    - Xi măng

2.078

1.898

1.897

91,3

100,1

    - Clinker

110

166

108

150,9

153,7

b/ Xuất khẩu

260

243

190

93,5

127,9

   - Xi măng

95

91

127

95,8

71,7

   - Clinker

165

152

63

92,1

241,3

 

2.2.  Lũy kế tiêu thụ sản phẩm chính 10 tháng đầu năm 2016:   Đ.V.T: 1.000T

Nội dung

Ngân sách năm 2016

Lũy kế 10 tháng năm 2016

Cùng kỳ năm 2015

So sánh với (%)

Ngân sách năm 2016

cùng kỳ 2015

Tiêu thụ SP chính

28.058

21.139

18.491

77,3

114,3

a/ Tiêu thụ nội địa

24.218

18.566

16.855

77,8

110,2

    - Xi măng

23.445

17.378

15.381

75,2

113,0

    - Clinker

773

1.188

1.474

157,2

80,6

b/ Xuất khẩu

3.840

2.573

1.636

74,1

157,3

   - Xi măng

1.900

1.164

754

70,8

154,4

   - Clinker

1.940

1.409

882

77,3

159,8

 


 

PHẦN THỨ HAI

Mục tiêu, nhiệm vụ Tháng 11 năm 2016

 

 

I.  Về sản xuất,  tiêu thụ:

v   Mục tiêu cụ thể:

ü   Clinker sản xuất                                 :  1.621.000 tấn.

ü   Xi măng nghiền                                  :  2.195.000 tấn.

Tiêu thụ sản phẩm XM + Clinker  : 2.425.000 tấn (trong đó xuất khẩu khoảng 200.000 tấn XM + Clinker).

  • Gửi mail cho bạn bè
  •     
  • In trang này ra giấy
  •     
  • Đưa ra file pdf
  •     
Các tin khác: